Sony Alpha A7 II (Chính hãng)

(0 đánh giá | Gửi đánh giá )
Sony Alpha A7 II (Chính hãng)
-10%
Thương hiệu
Sony
Tình trạng:
Còn hàng
Bảo hành:
24 tháng chính hãng (Toàn quốc)
Trung tâm bảo hành ở đâu?
Phụ kiện đi kèm:
Thân máy Sony A7 II, pin NP-FW50, Sạc BC-VW1, dây đeo, CD - ROM, Cáp USB, sách hướng dẫn, phiếu bảo hành.
Tóm tắt sản phẩm:

- Cảm biến Exmor™ CMOS Full Frame 24.3MP 
- Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X™
- Thiết kế hiện đại, hệ thống điều khiển tiện lợi
- Lấy nét Fast Hybrid AF nhanh và chụp liên tục 5fps
- Hệ thống chống rung 5 trục được tích hợp bên trong
- Kính ngắm: EVF OLED Tru-Finder 2.36 tr điểm ảnh
- Màn hình LCD lật lên xuống 3.0" 1.23 tr điểm ảnh
- Thân máy làm bằng magie, chống chọi thời tiết
- Hỗ trợ kết nối Wifi với NFC

 

Xem thêm thông tin >>
Màu sắc:
Bộ nhớ:

Cấu hình : Body
Body Kèm KIT 28-70
Thiết kế
Tính năng:
Hiệu suất:
0 lần
Đánh giá
Sản phẩm khách hàng hay mua thêm

Máy Ảnh Sony α7 II

Hình ảnh sắc nét kinh ngạc trên từng cú chụp 

Hãy nói tạm biệt những bức ảnh mờ nhòe với dòng máy ảnh α7 II - Máy ảnh Full Frame đầu tiên trên thế giới* sử dụng hệ thống ổn định hình ảnh 5 trục. Sự chuyển động của cảm biến hình ảnh Full Frame cho phép α7 II nhận diện và bù trừ cho 5 loại rung lắc, bao gồm trục xoay, trục trung và trục hoành, cũng như các rung lắc theo phương ngang và dọc, cho phép loại bỏ mờ nhòe có thể xảy ra trong các điều kiện chụp ảnh không thuận lợi. Hơn nữa, chức năng chụp ảnh sống cho bạn xem hình ảnh chính xác hiển thị trên màn hình, vì thế bạn có thể tinh chỉnh hình ảnh trên từng cú chụp khi sử dụng ống kính tele hoặc macro với máy ảnh này. Giờ đây, bạn có thể đảm bảo hình ảnh bạn chụp luôn sắc mịn mà không cần sử dụng chân máy.

Giữ lấy nét chủ thể tốc độ cao cho chụp ảnh chuẩn xác

Máy ảnh α7 II được sử dụng hệ thống lấy nét Fast Hybrid AF System mới nhanh hơn 30% và chuẩn xác hơn 1.5 lần so với người tiền nhiệm của nó, cho tốc độ nhanh, giữ lấy nét hiệu quả giúp bạn ghi hình ổn định. Chiếc máy sử dụng cảm biến tự động lấy nét theo pha mặt phẳng lên đến 117 điểm phạm vi rộng, lấy nét theo tương phản cao, và các thuật toán tiên tiến để nhận diện và tập trung chính xác vị trí chủ thể - thậm chí khi đang chuyển động. Tất cả được đặt trong vùng lấy nét hoàn hảo.

Chụp ảnh độ phân giải cao tuyệt đẹp với nhạy sáng tuyệt vời

 
Sony là nhà sản xuất cảm biến số 1 thế giới cho máy ảnh & máy quay kỹ thuật số (dựa trên nghiên cứu Sony từ tháng 4 năm 2012 đến tháng 3 năm 2013 với hơn 50% thị phần)
 

Chi tiết tuyệt đẹp trên từng bức ảnh

Những tính năng tiên tiến cho quay phim chuyên nghiệp

Ghi những đoạn phim Full HD ngoạn mục đạt tốc độ 50Mbps ở định dạng XAVC-S*. Tùy chình tông màu đoạn phim bằng việc sử dụng chức năng Picture Profiles tiện dụng, và dùng tông màu phạm vi rộng được tạo ra bởi S-Logs gama để đạt chi tiết phong phú nhất cho đoạn phim của bạn. Cộng thêm chuyên môn âm thanh vô song của Sony bao gồm các thiết lập thời gian thực và lip-sync, vì thế bạn có thể có được những bộ phim như chuyên nghiệp.
* Việc ghi định dạng XAVC-S yêu cầu thẻ nhớ SDXC từ thế 10 trở lên.

Kết nối tiện lợi khi di chuyển

Kết nối điện thoại di động của bạn đến máy ảnh α7 II thông qua Wi-Fi hoặc NFC để mở rộng trải nghiệm chụp ảnh của bạn. Cài ứng dụng PlayMemories Camera Applications* để trải nghiệm vô tận. Điều chỉnh tay các giá trị hiệu chỉnh cho ống kính, quang sai màu, và nhiều hơn nữa!

* Yêu cầu tải khoản Sony Entertainment Network. Một số ứng dụng yêu cầu trả phí. Tính sẵn có của PlayMemories Camera Apps và mỗi ứng dụng khác nhau tùy quốc gia và khu vực.
Thân máy gọn nhẹ vượt bật

Như câu cửa miệng; một sản phẩm tốt phải thật sự nhỏ gọn. α7 II sở hữu thiết gọn, nhẹ và được trang bị sức mạnh vượt trội. Cho chất lượng hình ảnh tuyệt vời, dù cho bạn ở bất kỳ nơi đâu và chụp ảnh trong tình huống nào.

Kính ngắm độ phân giải cao XGA OLED Tru-Finder

Với khả năng đạt tương phản cao và độ phân giải vượt bật, kính ngắm XGA OLED Tru-Finder cho tái tạo trung thực hình ảnh chụp, một tính năng cần thiết để điều chỉnh và tập trung tinh chỉnh khi chụp ảnh. Hơn nữa với khả năng tương thích APS-C cho bạn độ phủ toàn diện ngay cả đối với việc dùng ống kính APS-C.

Màn hình LCD có thể lật tiện lợi

Bạn không cần lo lắng khi xem màn hình dưới ánh nắng mặt trời chói chang. Công nghệ hiển thị White Magic™ mang đến cho bạn khả năng hiển thị vượt bật ngay cả khi bạn xem trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời. Ngoài ra, màn hình có thể lật tiện lợi cho bạn dễ dàng xem và chụp ảnh dưới nhiều góc độ khác nhau.

Nút điều khiển được chế tác tỉ mỉ với
nút chụp và bán tay cầm cải tiến mới

Trải nghiệm sự thoải mái tuyệt vời và ổn định tối đa với bán tay cầm cải tiến trên α7 II. Với chiều cao và hình dáng được điều chỉnh cho cảm giác cầm máy chắc chắn thậm chí khi chụp ở chế độ phơi sáng với ống kính tele. Ngoài ra, nút chụp đã được tạo hình lớn hơn và dịch chuyển lên phía trước cho thao tác bấm chụp thoải mái. Đừng quên 10 nút có thể tùy biến - chúng có thể được gán cho 56 tính năng chụp ảnh khác nhau với 10 nút tùy biến này.

Thân máy cứng cáp (thân máy và ngàm ống kính bằng chất liệu Ma-giê bền bỉ)

Được thiết kế nhằm đảm bảo cả hai yếu tố bền và nhẹ, ngàm ống kính và thân máy bằng chất liệu hợp kim ma-giê chắc chắn cho bạn dễ dàng lắp những loại ống kính lớn và nặng, như các ống tele và ống kính quay phim. Giờ đây bạn có thể thoải mái mang theo máy ảnh trong những chuyến phiêu lưu của mình.

Chống bám bụi và ẩm ướt

Những nhà thám hiểm cũng có thể an tâm - với các nút điều chỉnh chính và vòng xoay điều khiển trên α7 II được làm khít để tránh khỏi bụi và ẩm ướt, với vỏ bảo vệ 2 lớp và khớp nối thân máy cài chặc cho tăng cường bảo vệ. Cho dù bạn đang chinh phục đỉnh Himalayas hoặc vui đùa trên bãi biển, máy ảnh của bạn cũng sẽ được giữ an toàn và bảo vệ tốt.

Tương thích với nhiều loại ống kính

Hệ thống ổn định 5-trục mới cho bạn tận hưởng tự do chụp ảnh cầm tay tuyệt vời với các ống kính hoán đổi yêu thích của bạn. Khoảng cách mép trong ngắn của ngàm E-mount α7 II giúp nâng cao khả năng tương thích ống kính.

KHÁI QUÁT
Loại máy ảnh Máy ảnh KTS ống kính tháo rời
Ống kính tương thích Ống kính Sony E-mount
CẢM BIẾN HÌNH ẢNH
Loại Cảm biến Full Frame 35mm (35.8×23.9mm), "Exmor" CMOS
Số điểm ảnh (điểm ảnh hữu dụng) 24.3 megapixels
Số điểm ảnh (điểm ảnh tổng) 24.7 megapixels
Tỉ lệ cảm biến hình ảnh tối ưu 3:02
Bộ lọc màu Màu nguyên bản R, G, B
Chức năng chống bám bụi
Hệ thống chống bám bụi Nhờ lớp bảo vệ phủ trên bề mặt bộ lọc quang học và cơ chế di chuyển cảm biến
Hoạt động chống bám bụi (tự động) JPEG (DCF Ver. 2.0, Exif Ver.2.3, MPF Baseline), RAW (Sony ARW 2.3)
HỆ THỐNG GHI HÌNH (ẢNH TĨNH)
Định dạng ghi hình JPEG (DCF Ver. 2.0, Exif Ver.2.3, MPF Baseline), RAW (Sony ARW 2.3)
Kích cỡ ảnh (điểm ảnh) [3:2] 35mm full frame L: 6000 x 4000 (24M), M: 3936 x 2624 (10M), S: 3008 x 2000 (6.0M); APS-C L: 3936 x 2624 (10M), M: 3008 x 2000 (6.0M), S: 1968 x 1312 (2.6M)
Kích cỡ ảnh (điểm ảnh) [16:9] 35mm full frame L: 6000 x 3376 (20M), M: 3936 x 2216 (8.7M), S: 3008 x 1688 (5.1M); APS-C L: 3936 x 2216 (8.7M), M: 3008 x 1688 (5.1M), S: 1968 x 1112 (2.2M)
Kích cỡ ảnh (điểm ảnh) [Sweep Panorama] Wide: quét ngang 12,416 x 1,856 (23M), quét dọc 5,536 x 2,160 (12M), Standard: quét ngang 8,192 x 1,856 (15M), quét dọc 3,872 x 2,160 (8.4M)
Chế độ chất lượng ảnh RAW, RAW & JPEG, JPEG Extra Fine, JPEG Fine, JPEG Standard
14bit RAW
Hiệu ứng hình ảnh Màu đồng chất (nhiều màu), Màu đồng chất (Trắng/ Đen), Màu mạnh, Ảnh hoài cổ,Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Normal/Cool/Warm/Green/Magenta), Ánh sáng nhẹ
  Soft Focus (High/Mid/Low), HDR Painting(High/Mid/Low), Rich-tone Monochrome, Miniature(Auto/Top/Middle(H)/Bottom/Right/Middle(V)/Left), Watercolor, Illustration(High/Mid/ Low)
Lựa chọn chế độ quay Có (Off / PP1-PP7) Parameters: Black level, Gamma (Movie, Still, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2), Black Gamma, Knee, Color Mode, Saturation, Color Phase, Color Depth, Detail, Copy, Reset
Các chức năng dải tần nhạy sáng Tắt, Dynamic Range Optimizer (Auto/bước (1-5)), Auto High Dynamic Range (tự động phơi sáng khác nhau, mức bù sáng (1-6 EV, 1.0 EV bước))
Vùng màu sắc Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn Adobe RGB tương thích với TRILUMINOS Color
Xóa ảnh
HỆ THỐNG QUAY PHIM (MOVIE)
Định dạng ghi hình XAVC S, AVCHDVer. 2.0, MP4
Chuẩn nén video XAVC S:MPEG-4 AVC/H.264, AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264, MP4: MPEG-4 AVC/H.264
Định dạng ghi âm thanh XAVC S:LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch, Dolby Digital Stereo Creator, MP4: MPEG-4 AAC-LC 2ch
Hiệu ứng hình ảnh Màu đồng chất (nhiều màu), Màu đồng chất (Trắng/ Đen), Màu mạnh, Ảnh hoài cổ,Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Normal/Cool/Warm/Green/Magenta), Ánh sáng nhẹ
Kiểu sáng tạo Standard, Vivid, Neutral, Clear, Deep, Light, Portrait, Landscape, Sunset, Night Scene, Autumn leaves, Black & White, Sepia,Style Box(1-6), (Tương phản (-3 đến +3 ), Bảo hoà (-3 đến +3), Độ nét (-3 đến +3))
Lựa chọn chế độ quay Có (Off / PP1-PP7) Parameters: Black level, Gamma (Movie, Still, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2), Black Gamma, Knee, Color Mode, Saturation, Color Phase, Color Depth, Detail, Copy, Reset
Vùng màu sắc Chuẩn xvYCC (x.v.Color kết nối qua dây HDMI ) tươg thích với TRILUMINOS Color
HỆ THỐNG QUAY PHIM (XAVC S)
1920 x 1080 (60p, 50M) Xấp xỉ 50Mbps (bình quân)
1920 x 1080 (50p, 50M) Xấp xỉ 50Mbps (bình quân)
1920 x 1080 (30p, 50M) Xấp xỉ 50Mbps (bình quân)
1920 x 1080(25p, 50M) Xấp xỉ 50Mbps (bình quân)
1920 x 1080 (24p, 50M) Xấp xỉ 50Mbps (bình quân)
HỆ THỐNG QUAY PHIM (AVCHD)
1920 x 1080 (60p, 28M, PS) Xấp xỉ 28Mbps (tốc độ ghi tối đa)
1920 x 1080 (50p, 28M, PS) Xấp xỉ 28Mbps (tốc độ ghi tối đa)
1920 x 1080 (60i, 24M, FX) Xấp xỉ 24Mbps (tốc độ ghi tối đa)
1920 x 1080 (50i, 24M, FX) Xấp xỉ 24Mbps (tốc độ ghi tối đa)
1920 x 1080 (60i, 17M, FH) Xấp xỉ 17Mbps (tốc độ ghi trung bình)
1920 x 1080 (50i, 17M, FH) Xấp xỉ 17Mbps (tốc độ ghi trung bình)
1920 x 1080 (24p, 24M, FX) Xấp xỉ 24Mbps (tốc độ ghi tối đa)
1920 x 1080 (25p, 24M, FX) Xấp xỉ 24Mbps (tốc độ ghi tối đa)
1920 x 1080 (24p, 17M, FH) Xấp xỉ 17Mbps (tốc độ ghi trung bình)
1920 x 1080 (25p, 17M, FH) Xấp xỉ 17Mbps (tốc độ ghi trung bình)
HỆ THỐNG QUAY PHIM (AVC MP4)
1440 x 1080 (30fps) Xấp xỉ 12Mbps ( tỉ lệ trung bình)
1440 x 1080 (25fps) Xấp xỉ 12Mbps (tốc độ ghi trung bình)
VGA (640 x 480, 30fps) Xấp xỉ 3Mbps (tốc độ ghi trung bình)
VGA (640 x 480, 25fps) Xấp xỉ 3Mbps (tốc độ ghi trung bình)
CHỨC NĂNG PHIM
Hiển thị mức âm thanh
Mức ghi âm thanh
Lựa chọn hệ PAL/NTSC
Dual Video REC
TC/UB Có (TC Preset/UB Preset/TC Format/TC Run/TC Make/UB Time Rec)
Tự động trập chậm
Điều khiển REC
Hiển thi thông tin HDMI Bật/ Tắt
Ngõ ra HDMI 1920 x 1080(50p), 1920 x 1080(50i), 1920 x 1080(24p), 1920 x 1080(60p), 1920 x 1080(60i), YCbCr 4:2:2 8bit / RGB 8bit
HỆ THỐNG GHI HÌNH
Phương tiện ghi hình Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick XC-HG Duo, thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (UHS-I), thẻ nhớ SDXC (UHS-I)
Giảm nhiễu Long exposure NR: On/Off, available at shutter speeds longer than 1 sec., High ISO NR: Normal/Low/Off
Multi Frame NR Auto/ISO 100 to 51200
CÂN BẰNG TRẮNG
Các chế độ Cân bằng trắng tự động / Ánh sáng ban ngày / Bóng râm / Trời nhiều mây / Ánh sáng chói / Đèn huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng lạnh / Trắng sáng ban ngày / Ánh sáng ban ngày) / Đèn flash / Nhiệt độ màu (từ 2500 đến 9900K) & Bộ lọc màu
Điều chỉnh AWB
Chụp ảnh bù sáng 3 khung hình, có thể lựa chọn Cao/Thấp
HỆ THỐNG LẤY NÉT
Loại Fast Hybrid AF(lấy nét tự động theo pha/ lấy nét tự động theo tương phản)*5
Cảm biến lấy nét Cảm biến "Exmor" CMOS
Điểm lấy nét 35mm full frame: 117 điểm (lấy nét tự động theo pha), APS-C: 99 điểm (lấy nét tự động theo pha)/ 25 điểm (tự động lấy nét theo tương phản)
Dải nhạy sáng EV-1 đến EV20 (tương đương ISO100 với ống kính theo máy F2.0)
Chế độ AF AF-S (AF đơn), AF-C (AF liên tục), DMF (Direct Manual Focus), Điều chỉnh lấy nét bằng tay
Vùng lấy nét Wide (117 điểm (lấy nét tự động theo pha), 25 điểm (tự động lấy nét theo tương phản))/ Zone/ Center/ Flexible Spot (S/M/L)/ tự động khóa lấy nét ( Wide/ Zone/ Center/ Flexible Spot (S/M/L))
Kích hoạt chế độ lấy nét tự động bằng mắt Có (chỉ khi dùng với LA-EA2 hoặc LA-EA4 (được bán rời))
Khóa AF
Eye AF
Các đặc tính kỹ thuật khác Điều khiển lấy nét trước, khóa lấy nét
Đèn chiếu lấy nét tự động Có (với đèn LED tích hợp)
Phạm vi đèn lấy nét AF Xấp xỉ 0.3m - Xấp xỉ. 3.0m (Với FE 28-70mm F3.5-5.6 OSS)
Điều chỉnh AF Có, (bán rời) với LA-EA2 hoặc LA-EA4
ĐIỀU KHIỂN PHƠI SÁNG
Kiểu đo sáng 1200-đo sáng theo vùng
Cảm biến đo sáng Cảm biến "Exmor" CMOS
Độ nhạy đo sáng EV-1 đến EV20 (tương đương mức ISO100 với ống kính theo máy F2.0)
Các chế độ Đa điểm, trung tâm, theo điểm
Chế độ phơi sáng TỰ ĐỘNG (iAUTO, Siêu tự động), Tự động phơi sáng đã lập trình sẵn (Programmed AE) (P), Ưu tiên khẩu độ(A), Ưu tiên tốc độ màn trập(S), Tùy chỉnh tay(M), Phim (lập trình tự động phơi sáng(P)/ưu tiên độ mở(A)/ưu tiên tốc độ (S), Quét toàn cảnh (Sweep Panorama), Chọn cảnh
Chọn cảnh Chân dung, Cảnh thể thao, Cận cảnh, Phong cảnh, Cảnh hoàng hôn, Cảnh đêm, Chạng vạng cầm tay, Chân dung buổi đêm, Chống nhòe
Bù trừ phơi sáng +/-5,0 EV (ở bước sáng 1/3 EV hoặc 1/2 EV), với bánh xe điều khiển bù sáng: +/-3,0 EV (ở bước sáng 1/3 EV)
Chụp ảnh bù sáng Bracket: Cont./Bracket: Ảnh đơn, với các mức tăng 1/3 EV, 1/2 EV, 2/3 EV, 1.0 EV, 2.0 EV, 3.0 EV, có thể chọn 3/5 khung hình
Tự động khoá độ phơi sáng Khóa lấy nét khi nút chụp được nhấn một nửa. Khóa lấy nét cũng được kích hoạt (có thể chọn Mở/ Tắt/ Tự động)
Nhạy sáng ISO (Danh mục phơi sáng đề xuất) Ảnh tĩnh: ISO 100-25600 (Các giá trị ISO từ ISO 50 trở lên có thể thiết đặt thành dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn thấp hơn và cao hơn) Phim: tương đương ISO 200-25600, TỰ ĐỘNG (ISO 200-6400 có thể chọn giới hạn thấp hơn và cao hơn)
KÍNH NGẮM
Loại Kính ngắm điện tử 1.3 cm (loại 0.5) (màu)
Số điểm ảnh 2,359,296 điểm ảnh
Điều chỉnh độ sáng Tự động/ Tùy chỉnh (Giữa 5 bước -2 và +2)
Điều khiển nhiệt độ màu Tùy chỉnh (5 bước)
Vùng bao phủ 100%
Độ phóng đại Xấp xỉ 0.71 x (với ống kính 50mm tại vô cực, -1m-1)
Điều chỉnh tiêu cự -4.0 đến +3.0m-1
Điểm mắt nhìn Xấp xỉ 27mm từ thị kính ống kính, 22mm từ khung thị kính-1m-1 (chuẩn đo lường CIPA)
Các kiểu hiển thị iển thị đồ họa / Hiển thị tất cả thông tin / Không hiển thị Thông tin / Biểu đồ đo sáng (Histogram) / Thước đo độ cân bằng
MÀN HÌNH LCD
Loại TFT 7.5cm (3.0")
Số điểm ảnh (tổng) 1,228,800 điểm
Điều chỉnh độ sáng Tùy chỉnh (5 mức -2 và +2), chế độ Sunny Weather
Góc điều chỉnh Lên xấp xỉ đến 107 độ, Xuống xấp xỉ 41 độ
WhiteMagic
Các kiểu hiển thị Hiển thị đồ họa / Hiển thị tất cả thông tin / Không hiển thị Thông tin / Biểu đồ đo sáng (Histogram) / Thước đo độ cân bằng
Hiển thị điều chình hình ảnh thực tế Bật/Tắt
Quick Navi
Kiểm tra lấy nét Có phóng lớn lấy nét (35mm full frame: 5.9x, 11.7x, APS-C: 3.8x, 7.7x)
Zebra
Peaking MF Có (mức điều chỉnh: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu sắc: Trắng/Đỏ/Vàng)
Hiển thị khung lưới Có (Center/Aspect/Safety Zone/Guideframe)
Hiển thị đường lưới Có (Quy tắt 3 đường/Đường lưới vuông/Diag. + Đường lưới vuông/Tắt)
NHẬN DIỆN KHUÔN MẶT
Các chế độ Bật/Bật (đăng ký nhận diện khuôn mặt)/Tắt
Đăng ký nhận diện khuôn mặt
Lựa chọn khuôn mặt
Số khuôn mặt nhận diện tối đa 8
TỰ ĐỘNG ĐIỀU CHỈNH KHUNG HÌNH-AUTO OBJECT FRAMING
Ảnh tĩnh
CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT KHÁC
Chức năng nhận diện nụ cười Nhận diện nụ cười (có thể chọn từ 3 mức)
Ứng dụng Play Memories Camera
Hướng dẫn sử dụng
Chức năng khóa, cài đặt
Vùng cài đặt
Chế độ ở Shop
Zoom Ring Rotate
Eye-Fi ready Có*6
ZOOM HÌNH ẢNH RÕ NÉT
Ảnh tĩnh Xấp xỉ 2x
Phim Xấp xỉ 2x
ZOOM KỸ THUẬT SỐ
Smart zoom (ảnh tĩnh) 35mm full frame: M:xấp xỉ 1.5x, S:xấp xỉ 2x, APS-C: M:xấp xỉ 1.3x, S:xấp xỉ 2x
Phóng đại KTS (Ảnh tĩnh) 35mm full frame: L:xấp xỉ 4x, M:xấp xỉ 6.1x, S:xấp xỉ 8x, APS-C: L:xấp xỉ 4x, M:xấp xỉ 5.2x, S:xấp xỉ 8x
Phóng đại KTS (Movie) 35mm full frame: xấp xỉ 4x, APS-C: xấp xỉ 4x
MÀN TRẬP
Loại Điều khiển điện tử, dọc, tiêu cự phẳng
Tốc độ màn trập Ảnh tĩnh:1/8000 đến 30 giây, Bulb, Movies: 1/8000 đến 1/4(1/3 steps), lên đến 1/60 ở chế độ AUTO (lên đến 1/30 ở chế độ tốc độ màn trập chậm tự động)
Tốc độ đèn flash đồng bộ 1/250 giây.*7
Màn trập điện tử phía trước Có (Mở/Tắt)
STEADYSHOT INSIDE (ỔN ĐỊNH HÌNH ẢNH)
Loại Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với tính năng bù trừ 5-trục (Mức độ bù trừ tùy thuộc vào thông số kỹ thuật ống kính)
Phạm vi bù sáng 4,5 bước (Dựa trên chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng đối với rung lắc ngang/đứng. Với ống kính Sonnar T* FE 55mm F1.8 ZA. Tắt Phơi sáng khử nhiễu lâu.)
FLASH
Điều khiển Pre-flash TTL
Độ bù flash +/- 3.0 EV (có thể chuyển đổi giữa mức 1/3 và 1/2 EV)
Điều chỉnh mức flash Bước sáng 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, 3.0 EV, có thể chọn 3/5 khung hình
Chế độ Flash Tắt đèn flash, Đèn flash tự động, Làm sáng vùng tối của ảnh (Fill-flash), Đồng bộ sau (Rear Sync.), Đồng bộ chậm (Slow Sync.), Giảm mắt đỏ (Red-eye reduction) (có thể chọn Bật/Tắt), Không dây*1, Đồng bộ tốc độ cao (Hi-speed sync)*1,
Flash gắn ngoài Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với cổng kết nối phụ kiện đa năng. Gắn bộ cổng kết nối dành cho đèn flash tương thích với Cổng kết nối phụ kiện khóa tự động (Auto-lock Accessory Shoe).
Khóa cấp FE
ĐIỀU KHIỂN
Chế độ điều khiển Chụp ảnh đơn, Chụp liên tục nhiều ảnh (Có thể chọn Cao / Thấp), Hẹn giờ (có thể chọn hẹn giờ chụp sau 10/2 giây), Hẹn giờ (liên tục) (chụp sau 10 giây; có thể chọn khung 3/5), Chụp nhiều ảnh với các mức bù sáng khác nhau (Bracketing) (Liên tục, Ảnh đơn, Cân bằng trắng, DRO
Tốc độ (Xấp xỉ tối đa) Chụp liên tục nhiều ảnh Cao: Tối đa 5 khung hình/giây, Chụp liên tục nhiều ảnh Thấp: Tối đa 2,5 khung hình/giây
Số lượng khung hình có thể ghi* (Xấp xỉ.) Chụp liên tục nhiều ảnh Cao: 50 khung hình (JPEG siêu mịn L), 77 khung hình (JPEG mịn L), 80 khung hình (JPEG tiêu chuẩn L), 25 khung hình (RAW), 23 khung hình (RAW & JPEG)
  Chụp liên tục nhiều ảnh Thấp: 69 khung hình (JPEG siêu mịn L), 200 khung hình (JPEG mịn L), 200 khung hình (JPEG tiêu chuẩn L), 30 khung hình (RAW), 27 khung hình (RAW & JPEG)
CHẾ ĐỘ PHÁT
Các chế độ Một ảnh duy nhất (kèm hoặc không kèm thông tin chụp, quang đồ Y RGB & ghi chú vùng sáng/tối), dạng xem chỉ mục 9/25 khung, chế độ Hiển thị phóng to (Mức phóng đại tối đa L: 18,8x, M: 12,3x, S: 9,4x), Chụp toàn cảnh (Standard): 25.6x, Chụp toàn cảnh (Wide): 38.8x)
  Xem lại tự động (10/5/2 giây, tắt), Xoay hướng hình ảnh (có thể chọn Tự động/Thủ công/Tắt), Trình chiếu, Cuộn toàn cảnh, Chọn thư mục (Ảnh tĩnh / Theo ngày / MP4 / AVCHD / XAVC S), Tua đi/Tua lại (Phim), Xóa, Bảo vệ
TÍCH HỢP WIFI
Xem trên điện thoại
Gởi đến máy tính
Xem trên TV
NFC
Điều khiển Một chạm
Chia sẻ Một chạm
GIAO DIỆN
Kết nối PC Lưu trữ, MTP, điều khiển PC
Thiết bị đầu cuối Micro USB/ multi Có*11
NFC Có (NFC tương thích 3 Tag)
Wireless LAN (tích hợp) Tương thích Wi-Fi, IEEE802.11b/g/n (băng tần 2,4GHz )*4
Ngõ ra HD Bộ kết nối HDMI siêu nhỏ (Kiểu-D), BRAVIA Sync (kết nối menu), PhotoTV HD, phát lại ảnh tĩnh 4K
Chân kết nối đa năng Có*13
Jack cắm Mic Có (3.5 mm Stereo mini jack)
Điều khiển từ xa Có (RMT-DSLR2 (sold separately))
Cống cắm Headphone Có (3.5 mm Stereo mini jack)
Kết nối bán tay cầm dọc
Điều khiển PC
ÂM THANH
Micro Micrô âm thanh nổi tích hợp hoặc ECM-XYST1M / XLR-K2M (bán riêng)
Loa Mono tích hợp
IN
Chuẩn tương thích Exif Print, Print Image Matching III, cài đặt DPOF
CHỨC NĂNG TÙY BIẾN
Tùy biến thiết đặt chính
Có thể lập trình sẵn Có (2 thân máy /4 thẻ nhớ)
BÙ TRỪ TỪ ỐNG KÍNH
Bù trừ từ ống kính Đổ bóng ngoại biên (peripheral shading), quang sai đơn sắc (chromatic aberration), méo hình (distortion)
NGUỒN ĐIỆN
Pin Một bộ pin sạc NP-FW50
Ảnh tĩnh Xấp xỉ 270 ảnh (kính ngắm)/ xấp xi 350 ảnh (màn hình LCD)(CIPA standard)*14
Movies Xấp xỉ 60 phút (kính ngắm)/ xấp xỉ 65 phút (màn hình LCD)(CIPA standard)*15 *16
Movies (ghi liên tục) Xấp xỉ 100 phút (kính ngắm)/ xấp xỉ 100 phút (màn hình LCD)(CIPA standard)*15 *17
Sạc pin trên máy
Nguồn điện ngoài Bộ tiếp hợp AC AC-PW20 (Bán rời)
NGUỒN TIÊU THỤ
Với kính ngắm Ảnh tĩnh: xấp xỉ 3.5W(với ống kính FE 28-70mm F3.5-5.6 OSS theo máy), Movies: xấp xỉ 4.2W (với ống kính FE 28-70mm F3.5-5.6 OSS theo máy)
Với màn hình LCD Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2.6W(với ống kính FE 28-70mm F3.5-5.6 OSS theo máy), Movies: xấp xỉ 4.2W(với ống kính FE 28-70mm F3.5-5.6 OSS theo máy)
TRỌNG LƯỢNG
Bao gồm Pin và thẻ nhớ Memory Stick PRO Duo (g) Xấp xỉ 599 g
Với Pin và thẻ nhớ Memory Stick PRO Duo (oz.) Xấp xỉ 1 lb 5.1 oz
Chỉ thân máy (g) Xấp xỉ 556 g
Chỉ thân máy (oz.) Xấp xỉ 1 lb 3.6 oz
KÍCH THƯỚC
Không bao gồm phần nhô ra (WxHxD) (mm) Xấp xỉ 126.9 x 95.7 x 59.7 mm
Không gồm các phần nhô ra (WxHxD) (inch) Xấp xỉ 5 x 3 7/8 x 2 3/8 inches
PHỤ KIỆN THEO MÁY
Dây nguồn
Pin sạc NP-FW50
Bộ nguồn AC AC-UD10
Dây đeo vai
Nắp đậy thân máy
Nắp đậy đế phụ kiện
Miếng đệm kính ngắm
Dây Micro USB
 

 

Chương trình ưu đãi trả góp ACS hấp dẫn dành cho cán bộ công chức nhà nước và sinh viên
Cập nhật : 23-05-2016, 11:42 am - Lượt xem : 657
Từ ngày 23/05/2016, Anh Đức Digital hỗ trợ trả góp ngân hàng ACS cho khách hàng là Công chức Nhà nước, Giáo sư, Giảng viên, Giáo viên và Sinh viên, với phí trả chậm chỉ 1.69%/tháng áp dụng cho tất cả các mặt hàng Camera, SmartPhone, Loa và linh phụ kiện tại Shop Anh Đức.
Viết bình luận mới
Đánh giá:
Bạn cần đăng nhập để bình luận về sản phẩm này.

Hiện tại chưa có ý kiến đánh giá nào về sản phẩm. Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận của bạn.


Tags: máy ảnh sonysony AlphaSony chuyên nghiệpSony FullframeSony A7 mark II chính hãngmáy ảnh Sony A7 mark IISony A7 mark IISony Alpha A7 body

31.990.000
[ Giá đã bao gồm VAT ]
Giá chính hãng: 35.490.000đ
Khuyến mại từ Anh Đức Digital
- Tặng thẻ nhớ Sony 16Gb 90mb/s trị giá 390,000đ
- Tặng túi máy ảnh sành điệu Sony trị giá 600,000đ
- Tặng dán màn hình trị giá 50,000đ
Chương trình khuyến mãi đến ngày 20/7/2017
- Tặng Loa JBL Clip 2 trị giá 1.480.000vnđ
Mua trả góp từ : 0 đ/tháng
Tổng giá trị phải trả hàng tháng: 0 đ/tháng
Mua trả góp
Lãi suất thấp, thủ tục đơn giản, không thế chấp
X
X

Trung tâm bảo hành Asus

Sony
X
X
X

Trung tâm bảo hành Nokia

Sony
X

Trung tâm bảo hành Microsoft

Sony
X
X

Trung tâm bảo hành Oppo

Sony
X

Trung tâm bảo hành Benro

Sony
X
X
X
X
X
X

Trung tâm bảo hành Panasonic

Sony