Hot News

Fujifilm X-H2S (Chính Hãng)

Yêu thích
sản phẩm này
Bảo hành: 24 tháng chính hãng ( Toàn quốc)
Fujifilm
Tóm tắt sản phẩm:

- Cảm biến BSI xếp chồng 26.1MP APS-C X-Trans 5
- Quay video: 4K/120p, 6.2K/30p và Full HD/240p
- Hỗ trợ ProRes 422 HQ and F-Log 2
- Chống rung lên đến 7-Stops
- Màn hình LCD cảm ứng đa góc 3.0 inch
- Kính ngắm điện tử OLED 5.76 triệu điểm ảnh
- Tốc độ chụp liên tiếp: 40fps với màn trập điện tử, 15fps với màn trập cơ học
- 425 điểm lấy nét theo phá kết hợp thuật toán AI
- Hỗ trợ ProRes và Blackmagic RAW qua HDMI
- Khe cắm thẻ nhớ kép

Xem thêm >>
Phụ kiện đi kèm:
Fujifilm X-H2S, NP-W235, Adapter AC-5VJ AC, Plug Adapter, Cáp USB, Shoulder Strap, Body Cap, Hot Shoe Cover, File Transmitter/Vertical Grip Connector Cover, Memory Card Cover, Sync Terminal Cover, Cooling Fan Connector Cover, Cable Protector
Màu sắc:
Bộ nhớ:

Là chiếc flagship dòng X thế hệ mới, Fujifilm X-H2S nổi bật từ thiết kế di động, điều khiển trực quan cho đến hiệu suất quay chụp chuyên nghiệp. Chất lượng hình ảnh cùng khả năng xử lý tuyệt vời được bảo chứng bởi cảm biến CMOS xếp chồng X-trans 526MP cùng bộ vi xử lý X-Processor 5 tiên tiến.

Cảm biến xếp chồng và bộ vi xử lý thế hệ mới

Cảm biến BSI CMOS xếp chồng X-trans 5

Fujifilm X-H2S là chiếc máy ảnh dòng X đầu tiên được trang bị cảm biến CMOS xếp chồng X-trans 5 định dạng APS-C, độ phân giải 26MP. Điều này đã giúp cho máy có khả năng đọc dữ liệu nhanh hơn gấp 4 lần so với thế hệ X-trans 4.

Fujifilm X-H2S

Hiện tượng rolling shutter và méo hình khi chụp với màn trập điện tử cũng được kiểm soát tối ưu mang đến nhiều lợi ích tích cực cho cả quay phim lẫn chụp ảnh.

Đồng thời, góp phần cải thiện hiệu suất làm việc của máy ảnh trong điều kiện ánh sáng yếu. Cụ thể, cảm biến X-Trans tận dụng bộ lọc màu độc đáo vốn có để hạn chế tối đa hiện tượng moiré làm suy giảm chất lượng hình ảnh, đảm bảo màu sắc được tái tạo một cách tự nhiên, sống động hơn.

Fujifilm X-H2S 2

Ngoài ra, thiết kế cảm biến chiếu sáng sau BSI (Backside Illuminated) cho phép một lượng lớn ánh sáng đi vào X-H2S, giúp giảm thiểu đáng kể độ Noise cho hình ảnh luôn sắc nét, sáng rõ và mượt mà ngay cả khi phải tác nghiệp trong điều kiện thiếu sáng trầm trọng.

Bộ xử lý X-Processor 5

Sự kết hợp giữa cảm biến và bộ xử lý X-Processor 5 cải tiến hoàn toàn mới về khả năng nhận diện và theo dõi chủ thể thông minh, đã mang lại cho Fujifilm X-H2S sức mạnh để xử lý nhiều tác vụ nhanh hơn gấp 3 lần so với X-T4 và gấp 2 lần so với các phiên bản tiền nhiệm sử dụng con chip cũ.

Fujifilm X-H2S 3

Theo đó, X-H2S có thể ghi hình chất lượng 6.2K trên toàn bộ kích thước cảm với các tùy chọn codec tốc độ cao như ProRes 422 HQ, hoặc quay video Full HD ở tốc độ 240fps.

Phiên bản này cũng đạt được tốc độ chụp liên tục lên đến 40fps cực kỳ vượt trội khi làm việc cùng màn trập điện tử, Uncompressed RAW 140 ảnh và JPG 184 ảnh liên tiếp. Ngoài ra, khi chụp với màn trập cơ học máy ảnh có thể chụp liên tục 15fps cho khả năng chụp Uncompressed RAW và JPG đều được 1000 ảnh liên tiếp.

Fujifilm X-H2S 4

Không chỉ vậy, bộ xử lý X-Tran 5 còn giúp mở rộng dải dynamic range lên 14 Stops và dải nhạy sáng từ ISO 160-12800 lên tới 80 -51200, gia tăng hiệu quả trong nhiều điều kiện ánh sáng khác nhau kể cả ánh sáng yếu.

Khả năng quay video vượt trội

Là một phiên bản Hybrid (dạng máy ảnh lai) được định hướng phát triển cho các quy trình sản xuất video chuyên nghiệp, Fujifilm X-H2S sở hữu nhiều tính năng hiện đại, sẵn sàng đáp ứng những nhu cầu khắt khe nhất của người dùng trong quá trình ghi hình.

Quay video chất lượng 4K120p và 6.2K30p

Fujifilm X-H2S có thể quay phim 4K ở cả hai định dạng DCI lẫn UHD với tốc độ tối đa 120fps và tỉ lệ crop là 1.29, đồng thời hỗ trợ quay Full HD ở tốc độ 240fps để sáng tạo nên những thước phim sắc nét vô cùng tuyệt vời.

Fujifilm X-H2S 5

Đặc biệt, phiên bản này còn cho phép bạn ghi hình 6.2K chất lượng cao bằng toàn bộ kích thước cảm biến để phù hợp với các định dạng anamorphic ( ảnh bị bóp méo ngay tại thời điểm ghi hình và được kéo giãn để trở lại bình thường khi trình chiếu, định dạng thường xuất hiện trong phim điện ảnh).

Fujifilm X-H2S 6

X-H2S cũng cung cấp nhiều tùy chọn codec như 8-bit H.264, 10-bit H.265 và ba cấp của ProRes gồm ProRes 422 tiêu chuẩn, ProRes 422 HQ và ProRes 422 LT với lựa chọn ghi proxy song song.

Giới hạn ghi hình

Người dùng có thể quay video liên tục trong vòng 90 phút ở bất kỳ tốc độ khung hình hay độ phân giải nào. Máy ảnh còn cho phép bạn xuất đoạn phim chất lượng 4K/120fps qua cổng HDMI hoặc quay hình ở cả hai định dạng ProRes RAW và Blackmagic RAW cùng đầu thu ngoài tương thích với sự hỗ trợ của F-Log, F-Log 2.

Fujifilm X-H2S 7

Hiệu suất lấy nét và tính năng ổn định hình ảnh

Hệ thống AF kết hợp với thuật toán AI

Fujifilm X-H2S được trang bị hệ thống lấy nét cải tiến mới được đánh giá là tốt nhất từ trước đến nay trên dòng máy X-series, giúp mang lại hiệu suất lấy nét tự động nhanh, chính xác và thông minh hơn.

Fujifilm X-H2S 8

Hệ thống lấy nét lai này sử dụng 425 điểm lấy nét theo pha và còn cho phép bạn điều khiển lấy nét từ màn hình trong khi đang chụp liên tục, tốc độ nhận diện và khả năng tính toán của X-H2S thậm chí còn nhanh hơn X-T4 gấp 3 lần. Phiên bản này cũng có khả năng lấy nét trong điều kiện thiếu sáng -7EV cực tối ưu.

Fujifilm X-H2S 9

Không chỉ vậy, hiệu suất lấy nét trên Fujifilm X-H2S còn được hỗ trợ bởi thuật toán Deep Learning cùng công nghệ nhận diện vật thể tiên tiến (hay còn gọi là thuật toán dự đoán nâng cao). Chúng hỗ trợ máy ảnh phát hiện và theo dõi nhiều loại đối tượng khác nhau.

Fujifilm X-H2S 10

Khả năng nhận diện khuôn mặt và mắt của phiên bản này được cải thiện hơn nhiều so với các hệ thống lấy nét trước đây. Bên cạnh các đối tượng quen thuộc là người và động vật, máy ảnh còn có thể tracking các phương tiện giao thông như xe máy, xe đạp, ô tô, máy bay, tàu hoả, chim chóc,...

Ổn định hình ảnh

Được tích hợp tính năng ổn định hình ảnh cảm biến 5 trục, Fujifilm X-H2S giảm thiểu xuất hiện tình trạng rung máy xuống đến 7 Stops, cho chất lượng hình ảnh luôn rõ nétm mượt mà, không mờ nhoè. Tính năng này khả dụng cả chụp ảnh lẫn quay video và có thể hoạt động với hầu hết các mẫu ống kính dòng X.

Fujifilm X-H2S 11

Thiết kế Fujifilm X-H2S

Kính ngắm điện tử và màn hình cảm ứng

Fujifilm X-H2S sở hữu kính ngắm điện tử OLED 5.76 triệu điểm ảnh có độ phóng đại 0.8 x và tần số quét 120fps, cung cấp một góc xem sáng rõ và chi tiết ngay trong tầm mắt của bạn.

Fujifilm X-H2S 12

Ngoài ra, phiên bản này cũng được trang bị màn hình LCD 3.0 inch có độ phân giải cao 1.62 triệu điểm ảnh. Giao diện màn hình cảm ứng giúp người dùng thao tác với máy ảnh một cách trực quan, thiết kế xoay lật tiện ích cho phép bạn thực hiện nhiều góc quay chụp linh hoạt hơn.

Cấu trúc bền bỉ

Thân máy X-H2S được cấu tạo từ hợp kim magie bền chắc với 79 điểm niêm phong kín gió cùng các lớp phủ chống bụi và độ ẩm tối ưu. Vì vậy, bạn hoàn toàn có thể yên tâm làm việc với máy ảnh trong nhiều điều kiện thời tiết khác nhau.

Fujifilm X-H2S 13

Thiết kế mặt sau của Fujifilm X-H2S cũng cho phép người dùng gắn thêm quạt làm mát chuyên dụng để hạ nhiệt nhanh chóng, tránh tình trạng quá nhiệt thường xảy ra trong quá trình quay video làm hư hỏng thiết bị.

Khe cắm thẻ nhớ

Máy ảnh Fujifilm X-H2S có khe cắm thẻ nhớ kép để chứa thẻ CFexpress Type B và thẻ SD UHS-II, giúp lưu trữ một lượng lớn thông tin. Theo đó, thẻ CFexpress Type B sẽ ghi nhận các tệp video tốc độ bit cao và chụp liên tục nhanh, trong khi thẻ SD được sử dụng cho việc sao lưu và các hình ảnh chụp ở tốc độ thấp hơn.

Fujifilm X-H2S 14

Dung lượng pin mạnh mẽ

Fujifilm X-H2S sử dụng pin NP-W235 cung cấp cho máy đủ năng lượng để chụp 720 khung hình liên tục khi làm việc với kính ngắm điện tử ở chế độ tiết kiệm và 580 khung hình ở chế độ bình thường sau mỗi lần sạc đầy.

X-H2S

Kết nối đa dạng

Fujifilm X-H2S có đầy đủ các cổng kết nối thông dụng đáp ứng được mọi nhu cầu của người dùng. Điển hình là cổng HDMI Type A để xuất video độ phân giải cao ra đầu thu hoặc màn hình bên ngoài. Cổng USB 3.2 Type-C đời thứ 2 hỗ trợ tối ưu trong việc chia sẻ kết nối, truyền dữ liệu và sạc pin cho máy ảnh.

Cổng tai nghe và micro nhằm giúp việc kiểm soát và thu âm thanh đạt hiệu quả hơn khi quay video, ngoài ra còn có cổng PC để đồng bộ đèn Flash và cổng 2.5mm để kết nối với bộ điều khiển từ xa.

Fujifilm X-H2S 16

Bên cạnh kết nối có dây, X-H2S cũng được hỗ trợ các phương thức kết nối không dây thông qua Bluetooth và Wifi, cho phép bạn liên kết với điện thoại thông minh để chuyển tải dữ liệu hình ảnh, video nhanh chóng, hoặc sử dụng nó để điều khiển máy ảnh từ xa.

Chế độ mô phỏng phim huyền thoại của Fujifilm

Một trong những tính năng khiến nhiều tín đồ mê đắm các dòng máy ảnh của Fujifilm chính là chế độ giả lập màu film độc đáo. Fujifilm X-H2S cũng được tích hợp tính năng này, cho phép bạn thỏa sức sáng tạo nên những tác phẩm chất lượng với các hiệu ứng màu film tuyệt đẹp.

Fujifilm X-H2S 17

Cụ thể gồm có Velvia, Astia, Classic Chrome, Provia, Classic Neg., Nostalgic Neg., Pro Neg. Hi, Pro Neg. Standard, Eterna, Eterna Bleach Bypass, Acros, Monochrome và Sepia. Additionally, Grain Effect. Ngoài ra, bạn còn có thể điều chỉnh hiệu ứng Grain và Color Chrome để nâng cao chất lượng hình ảnh.

Fujifilm X-H2S 18

Lens Mount FUJIFILM X
Sensor Resolution Effective: 26.16 Megapixel (6240 x 4160)
Sensor Type 23.5 x 15.6 mm (APS-C) CMOS
Crop Factor 1.5x
Image Stabilization Sensor-Shift, 5-Axis
Built-In ND Filter None
Capture Type Stills & Video
Exposure Control
Shutter Type Electronic Shutter, Mechanical Focal Plane Shutter
Shutter Speed Mechanical Shutter
1/8000 to 900 Seconds
1/8000 to 4 Seconds in Program Mode
1/8000 to 30 Seconds in Aperture Priority Mode
Up to 60 Minutes in Bulb Mode
Electronic Front Curtain Shutter
1/8000 to 900 Seconds
1/8000 to 4 Seconds in Program Mode
1/8000 to 30 Seconds in Aperture Priority Mode
Up to 60 Minutes in Bulb Mode
Electronic Shutter
1/32000 to 900 Seconds
1/32000 to 4 Seconds in Program Mode
1/32000 to 30 Seconds in Aperture Priority Mode
Fixed 1 Second in Bulb Mode
1/8000 to 1/4 Second in Movie Mode
Bulb/Time Mode Bulb Mode
ISO Sensitivity Photo
160 to 12,800 in Manual, Auto Mode (Extended: 80 to 51,200)
Video
160 to 12,800 in Manual, Auto Mode (Extended: 160 to 25,600)
Metering Method Average, Center-Weighted Average, Multi-Zone, Multiple, Spot
Exposure Modes Aperture Priority, Manual, Program, Shutter Priority
Exposure Compensation -5 to +5 EV (1/3 EV Steps)
White Balance 2500 to 10,000K
Presets: Auto, Daylight, Fluorescent, Incandescent, Shade, Underwater
Continuous Shooting Mechanical Shutter
Up to 15 fps at 26.1 MP for Unlimited Frames (JPEG) / 1000 Frames (Raw)
Up to 10 fps at 26.1 MP for Unlimited Frames (JPEG) / Unlimited Frames (Raw)
Up to 8 fps at 26.1 MP for Unlimited Frames (JPEG) / Unlimited Frames (Raw)
Electronic Shutter
Up to 40 fps at 26.1 MP for up to 184 Frames (JPEG) / 140 Frames (Raw)
Up to 30 fps at 26.1 MP for Unlimited Frames (JPEG) / 180 Frames (Raw)
Up to 20 fps at 26.1 MP for Unlimited Frames (JPEG) / 800 Frames (Raw)
Up to 15 fps at 26.1 MP for Unlimited Frames (JPEG) / 1000 Frames (Raw)
Interval Recording Yes
Self-Timer 2/10-Second Delay
Still Image Capture
Image Sizes 3:2 JPEG / Raw / TIFF
6240 x 4160
4416 x 2944
3120 x 2080
16:9 JPEG / Raw / TIFF
6240 x 3512
4416 x 2488
3120 x 1760
1:1 JPEG / Raw / TIFF
4160 x 4160
2944 x 2944
2080 x 2080
Aspect Ratio 1:1, 3:2, 4:3, 5:4, 7:6, 16:9, 65:24
Image File Format HEIF, JPEG, Raw, TIFF
Bit Depth 14-Bit
Internal Video Capture
Recording Modes H.265/MOV 4:2:2 10-Bit
6.2K (6240 x 4160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p [360 to 720 Mb/s]
DCI 4K (4096 x 2160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p/100p/119.88p [360 to 720 Mb/s]
UHD 4K (3840 x 2160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p/100p/119.88p [360 to 720 Mb/s]
DCI 2K (2048 x 1080) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p/100p/119.88p/200p/239.76p [360 to 720 Mb/s]
Full HD (1920 x 1080) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p/100p/119.88p/200p/239.76p [360 to 720 Mb/s]
H.265/MOV 4:2:0 10-Bit
6.2K (6240 x 4160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p [360 to 720 Mb/s]
DCI 4K (4096 x 2160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [360 to 720 Mb/s]
UHD 4K (3840 x 2160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [360 to 720 Mb/s]
DCI 2K (2048 x 1080) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [360 to 720 Mb/s]
Full HD (1920 x 1080) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [360 to 720 Mb/s]
H.265 Long GOP/MOV 4:2:2 10-Bit
6.2K (6240 x 4160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p [50 to 720 Mb/s]
DCI 4K (4096 x 2160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [50 to 720 Mb/s]
UHD 4K (3840 x 2160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [50 to 720 Mb/s]
DCI 2K (2048 x 1080) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [50 to 720 Mb/s]
Full HD (1920 x 1080) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [50 to 720 Mb/s]
H.265 Long GOP/MOV 4:2:0 10-Bit
6.2K (6240 x 4160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p [50 to 720 Mb/s]
DCI 4K (4096 x 2160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [50 to 720 Mb/s]
UHD 4K (3840 x 2160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [50 to 720 Mb/s]
DCI 2K (2048 x 1080) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [50 to 720 Mb/s]
Full HD (1920 x 1080) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [50 to 720 Mb/s]
MOV/ProRes 422 HQ 4:2:2 10-Bit
6.2K (6240 x 4160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p [2754 Mb/s]
DCI 4K (4096 x 2160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [1877 Mb/s]
UHD 4K (3840 x 2160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [1877 Mb/s]
DCI 2K (2048 x 1080) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [440 Mb/s]
Full HD (1920 x 1080) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [440 Mb/s]
MOV/ProRes 422 4:2:2 10-Bit
6.2K (6240 x 4160) at 29.97p [1840 Mb/s]
DCI 4K (4096 x 2160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [1254 Mb/s]
UHD 4K (3840 x 2160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [1254 Mb/s]
DCI 2K (2048 x 1080) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [294 Mb/s]
Full HD (1920 x 1080) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [294 Mb/s]
MOV/ProRes 422LT 4:2:2 10-Bit
6.2K (6240 x 4160) at 29.97p [1277 Mb/s]
DCI 4K (4096 x 2160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [870 Mb/s]
UHD 4K (3840 x 2160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [870 Mb/s]
DCI 2K (2048 x 1080) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [204 Mb/s]
Full HD (1920 x 1080) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [204 Mb/s]
H.264 ALL-Intra/MOV 4:2:0 8-Bit
DCI 4K (4096 x 2160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [360 Mb/s]
UHD 4K (3840 x 2160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [360 Mb/s]
DCI 2K (2048 x 1080) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [360 Mb/s]
Full HD (1920 x 1080) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [360 Mb/s]
H.264 Long GOP/MOV/MP4 4:2:0 8-Bit
DCI 4K (4096 x 2160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [50 to 360 Mb/s]
UHD 4K (3840 x 2160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [50 to 360 Mb/s]
DCI 2K (2048 x 1080) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [50 to 360 Mb/s]
Full HD (1920 x 1080) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [50 to 360 Mb/s]
Gamma Curve FUJIFILM F-Log, FUJIFILM F-Log 2
Recording Limit Up to 90 Minutes
Video System NTSC/PAL
Built-In Microphone Type Stereo
Audio Recording MOV: 2-Channel 24-Bit 48 kHz LPCM Audio
MP4: 2-Channel AAC Audio
External Video Capture
External Recording Modes Raw 12-Bit via HDMI
6.2K (6240 x 4160)
IP Streaming Yes
Interface
Media/Memory Card Slot Slot 1: CFexpress Type B
Slot 2: SD/SDHC/SDXC (UHS-II)
Video I/O 1 x HDMI Output
Audio I/O 1 x 1/8" / 3.5 mm TRRS Headphone/Mic Microphone Input on Camera Body
1 x 1/8" / 3.5 mm TRRS Headphone/Mic Headphone Output on Camera Body
Other I/O 1 x USB Type-C (USB 3.2 / 3.1 Gen 2) Control/Data/Tether Input/Output (Shared with Power Input)
1 x 2.5 mm Sub-Mini Control Input
1 x PC Sync Socket (Sync) FlashSync Output
Power I/O 1 x USB Type-C Input/Output
Wireless 2.4 / 5 GHz Wi-Fi 5 (802.11ac)
Bluetooth
Global Positioning (GPS, GLONASS, etc.) None
Monitor
Size 3.0"
Resolution 1,620,000 Dot
Display Type Free-Angle Tilting Touchscreen LCD
Secondary Display Top: 1.28" LCD Status Display
Viewfinder
Type Built-In Electronic (OLED)
Size 0.5"
Resolution 5,760,000 Dot
Eye Point 24 mm
Coverage 100%
Magnification Approx. 0.8x
Diopter Adjustment -5 to +3
Focus
Focus Type Auto and Manual Focus
Focus Mode Continuous-Servo AF, Manual Focus, Single-Servo AF
Autofocus Points Photo, Video
Phase Detection: 425
Flash
Built-In Flash No
Flash Modes Auto, Commander, First-Curtain Sync, Manual, Off, Second-Curtain Sync, TTL Auto
Maximum Sync Speed 1/250 Second
Dedicated Flash System TTL
External Flash Connection Hot Shoe, PC Terminal
Environmental
Operating Temperature 14 to 104°F / -10 to 40°C
Operating Humidity 10 to 80%
General
Battery Type 1 x NP-W235 Rechargeable Lithium-Ion, 7.2 VDC, 2200 mAh (Approx. 720 Shots)
Tripod Mounting Thread 1 x 1/4"-20 Female (Bottom)
Accessory Mount 1 x Hot Shoe Mount on Camera Body
avatar
x
Đánh giá:
  • Giá:
    62.990.000₫/chiếc

    Giá niêm yết:
    Tiết kiệm:
    Tình trạng: Sắp về hàng
    Đặt hàng trước
  • Hàng chính hãng, bảo hành toàn quốc
  • Giao hàng ngay (Nội thành Đà Nẵng)
  • Giao trong vòng 2 đến 3 ngày (Toàn quốc)
  • Gọi lại cho Quý khách trong 5 phút
Sản phẩm liên quan
Fujifilm X-H2S (Chính Hãng)

Fujifilm X-H2S (Chính Hãng)

62.990.000₫
Đặt hàng trước